Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bó hoa" (1)

bó hoa
phát
Tiếng Anh Danh từflower bouquet
Từ vựng của tôi
tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother

swap_horiz Từ liên quan "bó hoa" (1)

đồng bộ hóa
Tiếng Anh Động từSynchronize
Từ vựng của tôi
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
Aimed at synchronizing intelligence operations, target identification, and defense coordination.

format_quote Cụm từ "bó hoa" (4)

tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother
Công ty mới đã tiếp quản toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp cũ.
The new company took over all operations of the old business.
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
Aimed at synchronizing intelligence operations, target identification, and defense coordination.
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
Bride Galang wore a wedding dress, held a white bouquet, and carefully waded through the muddy floodwaters.